GS ĐÀM TRUNG PHÁP – THÀNH NGỮ TIẾNG ANH KỲ 11 – [251-270]

251 bring to light: tiết lộ ra điều gì trước đó bị dấu kín – All the facts of the case were “brought to light” after investigations – [light = public knowledge].

252 bring to mind: gợi nhớ đến – This romantic movie “brings to mind” the first time I clumsily kissed a girl. – [Mở đầu bài hát Auld Lang Syne (tiếng Tô cách lan có nghĩa là Times Gone By) – để tống cựu nghinh tân lúc nửa đêm 31 tháng 12 hằng năm – tác giả Robert Burns đặt câu hỏi: Should old acquaintances be forgot / and never “brought to mind?” –  Đây là một câu hỏi tu từ (rhetorical question) không được tác giả cho câu trả lời, cố tình để người nghe phải tự hỏi lòng mình].

 253 bring to one’s knees: làm cho người nào phải khuất phục (tỏ ra bằng cách quỳ gối xuống đất) – Solitary confinement usually “brings prisoners to their knees.” – [solitary confinement = nơi biệt giam, tù nhân hoàn toàn bị cô lập là một hình thức cảnh cáo hữu hiệu dành cho các tù nhân “ba gai” thích gây gổ và đánh lộn].

254 bring to terms: bắt buộc phải đồng ý hoặc thi hành – Our new county judge is determined to “bring deadbeats to terms.” – [deadbeats = những kẻ quịt nợ].

255 bring up the rear: đứng ở chỗ chót, đội sổ, cầm cờ đỏ – Slow walkers are used to “bringing up the rear” • In test results, I usually “bring up the rear,” especially in mathematics!

 256 bring up to date: cập nhật, hiện đại hóa – Please “bring me up to date” on the main activities for our grand opening celebration • Jimmy has been trying to “bring his new girlfriend up to date” with a little makeup and some new clothes.

257 broken reed: sự giúp đỡ yếu ớt – We counted on Tom to help with an urgent project, but he turned out to be a “broken reed.” – [Ý nghĩa từ một ngạn ngữ La-tinh: “Chớ bao giờ dựa vào một cây sậy đang lộng gió”].

258 brown bagger: cá nhân mang theo đồ ăn trưa tới nơi làm việc – There is a nice space set aside at work for “brown baggers.” – [Túi giấy để chứa thức ăn trưa thường mầu nâu].

259 brownie points: điểm cho thêm – In Dr. Dam’s class, students with excellent attendance record will get “brownie points” to enhance their course grade.

 260 brown nose: nịnh hót một cách khúm núm để mưu lợi – Poor John, he was “brown nosing” the professor during the whole semester, but he still failed the course! – [brown nose = kiss feet = apple polish = suck up to].

261 brush aside: không đoái hoài đến, dẹp ra một bên – Our arrogant new manager just “brushed aside” our constructive suggestions to raise the employees’ low morale.

262 brush off: dẹp qua một bên, phủi tay – Lisa, you have “brushed off” your boyfriend and now you are turning to him for help? What are you thinking?

263 brush up: 1. dọn dẹp lau chùi – Let’s “brush up” our house for the party. – 2. ôn tập – It is wise to “brush up” on your spoken Spanish before your long vacation in Mexico City.

264 brute force: cường bạo – Oftentimes reason triumphs over “brute force.” – [So với câu “Lấy chí nhân để thay cường bạo” trong Bình Ngô Đại Cáo của Nguyễn Trãi do Ngô Tất Tố diễn nôm].

265 buckle down: nhất quyết làm việc gì – OK, we will “buckle down” now to get this assignment completed; we just can’t drag our feet any longer! – [drag one’s feet = tà tà].

266 buckle up: cài seatbelt (dây an toàn) – Children must be reminded to “buckle up” as soon as they get in a car. – [Thành ngữ này trở thành quen thuộc từ những năm 1960 trở đi, khi luật liên bang bắt buộc xe hơi phải có seatbelts. Trước đó, chỉ phi cơ mới có seatbelts].

267 (the) buck stops here: tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm; trách nhiệm tối hậu ngưng tại đây – Hey, you don’t need to see anyone else because “the buck stops here.” – [Thành ngữ này nổi tiếng từ hồi Tổng thống Truman để trên bàn giấy của ông trong White House một thanh gỗ trên viết 4 chữ “the buck stops here” – “buck” ở đây là tiếng lóng có nghĩa là “trách nhiệm tối hậu”].

268 buck someone up: làm cho ai vui vẻ trở lại – Liz was so sad that even the promise of a long vacation in Hawaii with her boyfriend did not “buck her up.” – [buck up = perk up = pep up].

 269 buddy up: tỏ ra thân thiện (muốn kết bạn) – Tom is trying to “buddy up” with me, but I do not like him at all. Sorry!

270 bug off: cút đi, xéo đi, bước đi – Hey, you there behind the bush, “bug off” before I call the police. – [bug off = buzz off = beat it = get lost].

 

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s