GS ĐÀM TRUNG PHÁP – THÀNH NGỮ TIẾNG ANH KỲ 10 – [226-250]

226 break one’s word: nuốt lời đã hứa – You can trust Mr. Johnson’s promise to complete your home repair as scheduled; we have never known him to “break his word.”

227 break out: 1. phát xuất bất chợt và mạnh mẽ – A fire “broke out” last night; fortunately, there were no casualties. 2. vượt ngục – The notorious mass murderer “broke out” of a high-security prison and is still at large. [at large = tại đào = chưa bắt lại được].

228 break ranks: rời bỏ hàng ngũ – Recruits were ordered by the drill sergeant not “to break ranks.” [recruit = tân binh • drill sergeant = trung sĩ huấn luyện viên].

229 break someone’s heart: làm vỡ tim ai, làm ai đau khổ tột cùng – Jim “broke Lisa’s heart” when he fell for her closest friend! [Ở trong dạng danh từ, “a broken heart” và “a heartbreak” đồng nghĩa].

230 break the bank: sạt nghiệp – I guess buying a new top-of-the-line PC will not “break the bank”! [Thành ngữ này thường được dùng một cách châm biếm, như: Do you think getting married will “break the bank”?].

231 break the ice: 1. mở đường, khai lối – Our new manager’s pleasant personality “broke the ice” for raising the workers’ low morale. 2. làm nhẹ đi sự căng thẳng ban đầu – The Prime Minister counted on his foreign minister to “break the ice” at the start of the meeting with representatives from a belligerent neighboring country. [belligerent = thích gây chiến – nghĩa đen của thành ngữ này là việc người ta phải phá tan những tảng băng trên mặt nước trong kênh để thuyền tàu có thể đi qua kênh dễ dàng].

232 break the news: thông báo một điều gì – We suspect Mary is pregnant, but we will have to wait until she “breaks the news” to be sure.

233 break the record: 1. phá kỷ lục – Tom is determined to break the record of the high jump. 2. hành động thật lẹ – The lecture was so boring that we “broke the record” getting out of the room!

234 break it up: giải tán – A police officer shouted “Break it up!” and the street fist-fighters quicky dispersed

235 break someone up: làm cho ai vui hay buổn – Jim’s jokes always “break us up.”My sister’s bloody face in the car accident just “broke me up.”

236 break with: chia tay, hết liên hệ – Sadly, Jim “had broken with” his family long ago • When necessary, we have to break with the past and do new things.

237 breathe down someone’s neck: 1. theo dõi ai sát nút – The immigration authorities are ordered to “breathe down the illegal immigrants’ necks.” 2. hướng dẫn ai sát sàn sạt, như thể thở xuống tận cổ người bị hướng dẫn – Our new boss is a real control freak; she frequently “breathes down our necks”!  [Control freak = người lúc nào cũng muốn kiểm soát mọi việc nhân viên của mình làm].

238 breathe easy: thở dài nhẹ nhõm, hết bận tâm – Now that training is over, everyone in the office can “breathe easy.”

239 breathe life into: 1. áp dụng hô hấp nhân tạo (cardiopulmonary resuscitation, viết tắt là CPR) để hồi sinh nạn nhân bất tỉnh – CPR is applied to “breathe life into” a drowning victim. 2. mang sinh khí đến – Let’s hope the new boss will “breathe life into” our company.

240 breath of fresh air: luồng sinh khí mới – Mr. Johnson’s short and down-to-earth speech was like a “breath of fresh air” after several same old stuff presentations. [same old stuff = cũ mèm].

241 breeze in: tới một nơi nào như chẳng có gì quan trọng – The newly-hired accountant “breezed in,” an hour late, for her first weekly staff meeting!

242 bright side: khía cạnh tích cực – We all enjoy working with Bob because he always looks at the “bright side” of every issue.

243 bring about: làm cho điều gì xảy ra – The revised curriculum will “bring about” a lot of changes in preparing lesson plans.

244 bring down the house: mang lại những tràng pháo tay lớn như thể làm sập cả hý viện – The world-renowned comedian Bob Hope usually “brought down the house” wherever he performed.

[world-renowned = lừng danh thế giới • bring down the house = bring the house down].

245 bring home: làm cho sáng tỏ – The tragic accident yesterday “brought home” the danger of drinking and driving.

246 bring home the bacon: làm việc để có tiền mưu sinh (mang về nhà) – Unemployed people cannot “bring home the bacon.”

247 bring on: gây ra, dẫn đến – A bad cold can “bring on” a nagging cough. [nagging cough = ho dai dẳng].

248 bring out: tiết lộ, phơi trần – Mr. Smith’s recent annual report “brought out” some new important facts.

249 bring to a head:  dẫn tới một khúc rẽ – The disputes have gone on for too long; it’s a relief they “have been brought to a head.” [“head” trong từ vựng y khoa có nghĩa là cái đầu màu vàng của một ung nhọt đầy mủ sắp vỡ ra – chứng tỏ ung nhọt sắp khỏi].

250 bring to bear: đem ra áp dụng – A labor union can “bring pressure to bear” on the management to protect and further the rights of its paid members. [further the rights = thăng tiến quyền lợi].

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s