GS ĐÀM TRUNG PHÁP – THÀNH NGỮ KỲ 08 – [176-200]

blind alley

176 blind alley: việc làm không cơ hôi thăng tiến – John, don’t apply for that job because it will be a “blind alley” for you if you get the offer.

177 blind as a bat: mù nặng – Without her glasses, my sister is “blind as a bat”– [Ví von này oan cho loài dơi, vì mắt chúng cũng tinh như mắt người, mà lại còn được thiên nhiên thiết bị thêm cho một hệ thống định vị qua thính  giác (sonar system) rất tốt để sử dụng ban đêm].

178 blind leading the blind: người chẳng biết gì hướng dẫn người cũng chẳng biết gì – That man speaks broken English, yet he tries to teach this language to his young son – truly a case of “the blind leading the blind.”

179 blood is thicker than water: một giọt máu đào hơn ao nước lã – Helen has dropped everything to help her little sister get her money back from a notorious deadbeat just like people say “blood is thicker than water” – [notorious = nổi tiếng xấu – deadbeat = kẻ quịt nợ].

180 blow a fuse: nổi trận lôi đình – When his paycheck bounced, Jim “blew a fuse” – [bounced = không có đủ tiền bảo chứng trong chương mục ngân hàng – fuse = cầu chì – blow a fuse = nổ cầu chì vì mạch điện (circuit) bị quá tải (overloaded)].

181 blow away: 1. tàn sát bằng bom đạn – The government radio reported that an entire enemy outpost deep in the jungle was “blown away” by an airstrike this morning – 2. làm người thưởng ngoạn bị hớp hồn vì cảm phục – The music was out of this world; it “blew us away” – [out of this world = fantastic = fabulous].

182 blow it: mất toi cơ hội, hư bột hư đường hết rồi – That was indeed a great opportunity for Esmeralda to shine, but she “blew it.”

183 blow one’s cover: vô tình để rớt mặt nạ – I almost “blew my cover” at a secret meeting pretending to be an official participant.

184 blow one’s mind: 1. bị “sốc” (shocked), bàng hoàng – The news about my very decent colleague’s arrest by the police “blew my mind.” – 2. điên cái đầu – Losing her savings “blew Lisa’s mind.”

185 blow one’s own horn: khoe khoang về chính mình – Within a few minutes of meeting someone new, Jimmy starts “blowing his own horn.”

186 blow one’s top: 1. nổi dóa – Everyone was surprised when the usually easy-going boss “blew his top” – 2. phát điên lên được. I am sure when Bob returns to his broken in apartment he will “blow his top” – [“top” ở trong thành ngữ này ám chỉ đỉnh của một hỏa diệm sơn sắp phun lửa (the top of an eruptive volcano)].

187 blow the whistle on: tố cáo tham nhũng hoặc những điều phạm pháp khác – The mayor was taking bribes until someone finally “blew the whistle on” corruption in high places.

188 blow up: 1. làm nổ tung – Captain Smith’s company was ordered to “blow up” a bridge to prevent the enemy troops from crossing the river – 2. phóng đại tầm quan trọng – Some people enjoy “blowing up” their role in an organization.

189 blurt out: buột miệng nói ra (chưa kịp suy nghĩ) – It was a top secret. Why on earth did you “blurt it out” during the negotiation? – [Thói quen “buột miệng” nguy hại lắm cho nên khẩu hiệu “loose lips sink ships” (hé môi đắm tàu) được đưa ra trong thế chiến thứ hai để nhắc nhở dân chúng Mỹ phải kín miệng vì điệp viên địch nghe lóm rất giỏi ở những nơi không thể ngờ].

190 bog down: kẹt cứng không thể tiến bộ – Mary “bogged down” quite a few times while she was writing her doctoral dissertation – Our truck “bogged down” in the sand in the middle of nowhere – [in the middle of nowhere = ở một nơi khỉ ho cò gáy nào đó].

191 boggle the mind: gây kinh ngạc vì mức phức tạp hoặc khủng khiếp – The sheer number of world languages “boggles the mind” of any linguist – The destruction of a tsunami “boggles the mind” – [Từ thành ngữ này nẩy ra tĩnh từ đồng nghĩa mind-boggling – sheer = chỉ kể điều đó mà thôi –  The sheer number of world languages = chỉ kể con số ngôn ngữ thế giới mà thôi].

192 boil down to: chung quy là – What this lengthy discussion “boils down” to is that each employee should get a 5% pay raise across the board, effective immediately.

193 bone to pick: sự bực mình phải nói ra – I have a “bone to pick” with you, Jack; I heard how you ridiculed me at a party last night – [to ridicule = nhạo báng].

194 bone up on: “nhồi sọ” trước một kỳ thi – I am “boning up on” my German because I must complete my foreign language requirement this time to graduate in the summer.

195 bore to tears: làm người khác chán ngấy – Dr. Smith’s lecture will “bore” you “to tears” because he’s monotonous and confusing.

196 born under a lucky star: sinh ra dưới ngôi sao tốt, may mắn cực kỳ – Jimmy is handsome, brilliant, and wealthy; people say he was “born under a lucky star”.

197 born with a silver spoon in one’s mouth: đẻ bọc điều – Janet can get whatever she wants no matter how expensive – she was “born with a silver spoon in her mouth” – [Ngày xưa chỉ những gia đình giàu có cao sang mới dùng thìa bằng bạc].

198 borrow trouble: mang họa vào thân – Keeping loaded guns at home is “borrowing trouble” – [borrowing trouble = inviting trouble].

199 both feet on the ground: vững như kiềng ba chân – My mother is a dreamer at times, but my father is just the opposite – a man with “both feet on the ground.”

200 boss around: thích sai bảo người xung quanh (như thể mình là ông hay bà chủ) – Our spoiled little sister is always “bossing” us “around” with impunity – [with impunity = free from punishment].

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s