PROF.  ĐÀM TRUNG PHÁP – THÀNH NGỮ TIẾNG ANH CẦN HIỂU RÕ Ý NGHĨA (KỲ 07 – [151 – 175])

151 big cheese: cá nhân nhiều quyền hành – Your request for a long-term leave of absence must be approved by the “big cheese” of the division – [big cheese = big shot – John, stop acting like a “big shot” among your old friends!].

152 big deal: 1. điều ao ước – Being voted as “employee of the year” is a big deal for everyone in this company – 2. để mỉa mai hay châm biếm (đồng nghĩa với “so what?” và “who cares?”). So, that jerk eventually became Lisa’s boyfriend, huh? – “ big deal”! [jerk = idiot = fool = kẻ cà chớn, ngốc nghếch, vụng về].

153 big fish in a small pond: quá thừa khả năng cho một chức vụ – Jimmy has two doctorates, yet he is content to be an instructor in a small community college – he probably wants to be a “big fish in a small pond” – [big fish in a small pond = overqualified].

154 bigger they come, the harder they fall: trèo cao ngã đau – Being fired from a big job is certainly painful – the “bigger they come, the harder they fall”!

155 big head: mức tự tôn quá lố – Constant flatteries from his sycophant staff have given John a “big head” – [sycophant = nịnh nọt một cách hèn hạ – big head = swelled head].

156 big league: lãnh vực trong đó phải cạnh tranh dữ dội để được phần thưởng cao quý – Winning a Nobel Prize will automatically put its winner in “the big league.”

157 big mouth: 1. người nói năng ồn ào khoác lác – After a couple of drinks, that quiet man will turn into a “big mouth” – 2. cái miệng mách lẻo – Hey, don’t tell Mary anything confidential because she has a “big mouth.”

158 big on: rất ham, mê muội – Charles is pretty advanced in years, yet he is still “big on” gambling, drinking, and womanizing – [advanced in years = lụ khụ rồi – womanizing = thói trăng hoa].

159 big time: 1. dịp khoái chí tử – The children came home exhausted, but they surely had a “big time” at the picnic – 2. cao điểm trong thương trường – If we could sell 5,000 more cars by the end of the year, our dealership would be in the “big time.”

160 bird in the hand: cái mình nắm trong tay – Larry thinks he may do better in a larger law firm, but his wife insists that he stay, reminding him of “a bird in the hand” – [Lấy ý từ câu tục ngữ “a bird in the hand is worth two in the bush” tương đương với “một con trong tay bằng  mười con bay trên trời”].

161 bird’s eye view: cái nhìn tổng thể – This easy-to-read article will give you a “bird’s eye view” of the Vietnam War.

162 birthday suit: tình trạng trần truồng như nhộng (giống như trẻ sơ sinh vừa lọt khỏi lòng mẹ) – Suddenly the fire alarm chirped, and here I was in my “birthday suit”! Luckily, it was only a false alarm.

163 bite one’s nails: lộ vẻ lo âu, bất trắc – We will “be biting our nails” until our dear grandpa gets home by himself and calls us tonight.

164 bite one’s tongue: 1. ngậm miệng không nói ra – I will “bite my tongue” in the coming discussion on racial discrimination because this topic is just too sensitive for me – 2. “phỉ phui!” (khẩu ngữ như để xóa đi lời “nói gở” nêu lên trong câu đi trước) – I am afraid it will rain during our picnic – “Bite your tongue!” – [Khi đầu lưỡi bị “cắn” giữa hai hàm răng thì đố ai có thể phát ngôn được].

165 bite the bullet: hành xử can đảm khi đối diện với nỗi đau thể chất, hay với một tình huống khó khan – If we let go those experienced workers, we will have to “bite the bullet” and hire part-timers lacking the skills we want – [Trước khi có phương tiện gây mê, các quân y sĩ ngoài chiến trường thường bắt các quân nhân đang được giải phẫu cắn chặt một đầu đạn giữa hai hàm răng của họ để lưỡi không bị cắn nát và để cam chịu đau đớn trong yên lặng].

166 bite the dust: bị đánh bại – In the last gubernatorial election, Mr. Johnson and Mr. Roberts were running neck and neck; in the end, candidate Johnson had to “bite the dust” and candidate Roberts won by a hair – [Trong các phim cao-bồi và dân da đỏ cưỡi ngựa bắn nhau, người nào té ngựa sẽ bị cát bụi dưới đất chui đầy miệng – neck and neck = với số phiếu ngang ngửa – by a hair = by a whisker = very narrowly].

167 bite the hand that feeds you: tỏ ra là kẻ vong ân bội nghĩa – That college gave you a four-year scholarship – how dare you now “bite the hand that feeds you” and denounce its admission policy?

168 bitter pill to swallow: sự thể đau lòng mà phải chịu đựng, đắng cay ngậm quả bồ hòn – Losing an expensive election by a hair is a “bitter pill to swallow.”

169 black and blue: (da dẻ) bị bầm tím – Poor Lisa, her fall down the stairs last night left her “black and blue” all over!

170 black book: sổ đen ghi tên những cá nhân mình ghét bỏ – John’s beautiful old flame Suzie has been in his “black book” since the day he saw her in a Starbucks coffee shop with another guy – [old flame = người tình cũ nóng như ngọn lửa (flame) một thời – tuy xa nhau rồi, nhưng khi gặp lại vẫn còn thấy bồi hồi].

171 black list: danh sách người hay vật tồi tệ đáng bị trừng trị – Grubs are certainly on everybody’s “ black list” of garden pests – [Grub là ấu trùng của con bọ Japanese beetle, mập tròn với hình cong như chữ C, nằm dưới đất, chuyên ăn rễ của các cây hoa khiến chúng tàn tạ].

172 black sheep: người bị tai tiếng tồi tệ nhất trong một nhóm – Uncle Bob was the “black sheep” of our family; we were told he emigrated to a foreign country to avoid going to jail in the United States.

173 blank check: toàn quyền –The shrewd owner supports the board of directors’ agenda, but he’s not ready to give it “a blank check” for his company’s future – [shrewd = astute = sharp = lanh lợi, khôn ngoan].

174 blaze a trail: khai đường mở lối – Dr. Schmidt’s successful research “has blazed a trail” for a more effective treatment of hypertension.

175 blessing in disguise: hồng ân trá hình, tái ông thất mã, trong rủi có may – Thomas was quite upset when he missed his flight, but that was a “blessing in disguise” for him. The plane that he had missed crashed 15 minutes later with no survivors!

(To be continued)

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s