TIẾN SĨ ĐÀM TRUNG PHÁP – THÀNH NGỮ TIẾNG ANH CẦN HIỂU RÕ Ý NGHĨA (KỲ 03 • 051- 075)

 051 as is: như hiện trạng, thấy sao thì mua hay bán vậy. One can save money by buying things on an as is basis at a thrift store.

052 ask for the moon: đòi hỏi quá đáng, đòi hỏi điều khó xảy ra. Whoa, a Porsche for your girlfriend’s 18th birthday? — She might as well ask for the moon because you are now filthy rich!  [ask for the moon = wish for the moon = cry for the moon || filthy rich = very wealthy]

053 as the crow flies: đường đi ngắn nhất, đường chim bay. From here the waterfall is only a mile as the crow flies, but about two miles by the mountain road. [Nhờ vào thị giác rất tinh và khứu giác rất thính, loài quạ bay thẳng tắp tới chỗ có mồi ăn].

054 at all costs: giá nào cũng chịu, bằng đủ mọi cách. The aging wealthy widower has tried to date a beauty queen at all costs, but to no avail. [at all costs = at any cost = at any price || to no avail = without success = unsuccessfully].

055 at all times: luôn luôn, lúc nào cũng. The new boss has ordered that employees be respectful to customers at all times. [Động từ “be” ở trong “subjunctive mood.” Sau các động từ  như order, decree, demand, recommend với hàm ý ra lệnh, đòi hỏi hoặc đề nghị, động từ thường được dùng ở subjunctive mood].

056 at first blush, at first sight: khi thấy lần đầu tiên. At first blush we thought it was a decent restaurant, but when we got closer we were quite disappointed. || “I fell in love with Lisa at first sight,” Bob confessed.

057 at a loss: thắc mắc, hụt hẫng, không hiểu tại sao. John called his elderly parents a couple of times but got no answer. He was at a loss as to where they could have been so late at night.

058 at any rate: dù sao chăng nữa. What I am doing now is far less pleasant than before, but at any rate, it is a secure job in this unstable economy.

059 at a premium: đắt đỏ hơn vì khan hiếm. Housing in Manhattan is at a premium. That makes me wonder how people could afford to live there.

060 at arm’s length: giữ khoảng cách vừa đủ để tránh né những cử chỉ quá thân mật hoặc suồng sã. Lisa is comfortable only when her touchy-feely suitor is safely at arm’s length. [touchy-feely = openly expressing affection through physical contact = ôm ấp, kề môi kề má để biểu hiện yêu thương].

061 at bay: tới chỗ đường cùng, hết lối thoát. The thief was chased into an alley and held at bay until the police arrived. [Nguyên thủy là từ ngữ dùng trong các cuộc săn bắn, khi con thú (có thể đã bị trúng đạn nhưng cố chạy thoát thân) thì lại bị đàn chó săn vây quanh, hết lối thoát].

062 at best: may ra thì. My smart but insecure friend Jimmy thinks that, at best, he will pass the advanced math course with a C. [at best = under the most favorable circumstances].

063 at close quarters: chật chội, tù túng, khó xoay sở. The four of us need much more space; this tiny office puts us at close quarters. [Từ ngữ này phát xuất từ binh chủng hải quân, trong đó quarters = military lodgings. Chỗ ăn ngủ của binh sĩ hải quân dưới chiến thuyền thường không được rộng rãi].

064 at first hand: trực tiếp từ miệng người nói. Bob, I prefer to hear your harsh criticism of my recommended budget for your department at first hand, rather than through gossip. [ at first hand = from the horse’s mouth].

065 at heart: thực ra, nghĩ cho kỹ ra.  Despite John’s notorious short temper, he is a good person at heart. [at heart = deep down = basically || despite = in spite of = regardless of].

066 at home with: 1. thoải mái, dễ chịu với. We have never been at home with our new supervisor’s style of management. It’s too inconsistent. 2. quen thuộc với. After an effective hands-on training session, we are now quite at home with our new PCs.

067 at issue: có vấn đề với. Many physicians are still at issue over the practice of acupuncture. 

068 at large: 1. tại đào, chưa bắt được. The main suspect of a brutal murder is still at large 2. lưu động. Mr. Nguyễn served the South Vietnamese Government with distinction as an ambassador-at-large prior to 1975.

069 at loose ends: chưa ổn định, chưa đâu vào đâu. In spite of a business degree from a prestigious university, my uncle has not been able to find a job since graduation last summer, so he is still at loose ends.

070 at liberty: được tự do, không bị kẹt. To be honest with you, I am not at liberty to tell you the whole story. I hope you understand my situation. [Từ ngữ này thường dùng với một ý nghĩa tiêu cực như “không được tự do” hoặc “bị kẹt” để làm một chuyện gì].

071 at odds: bất đồng ý kiến, đối nghịch. The old and the young are frequently at odds over social issues.

072 at one’s convenience: lúc nào thuận tiện (tùy ý). Please stop by our relocated store at your convenience. It’s not too far from your house, you know.

073 at one’s earliest convenience: càng sớm càng tốt (trong khả năng). We need your proposal pretty soon, so please submit it at your earliest convenience!

074 at one’s fingertips: có ngay trong tay, có liền. No wonder my co-worker Jimmy had all the details at his fingertips – he himself prepared the financial report!

075 at pains: ráng hết nỗ lực (đến nỗi đau đớn thể xác) để hoàn tất một việc. My coquettish sister was at pains to dress herself elegantly to impress her job interviewer. Sadly, she did not get the job! [coquettish = flirtatious = lẳng lơ].

(To be continued)

TIẾN SĨ ĐÀM TRUNG PHÁP

PROFESSOR EMERITUS • TEXAS WOMAN’S UNIVERSIT

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s