VÔ BIÊN – Học Anh-ngữ bằng thơ (Lớp Sơ đẳng)

englisch-lernenSKY trời, EARTH đất, CLOUD mây,

YEAR năm, MONTH tháng, DAY ngày, NIGHT đêm .

MUCH nhiều, LESS bớt, MORE thêm,

BIG to, HARD cứng, SOFT mềm, TALL cao .

LAKE hồ, SEA biển, POND ao,

UP lên, DOWN xuống, IN vào, OUT ra .

FIVE năm, FOUR bốn, THREE ba,

TWO hai, ONE một, NOUGHT là số không .

LOOK nhìn, WATCH ngắm, SEE trông,

HEAD đầu, NECK cổ, ASS mông, THIGH đùi .

WRONG sai, RIGHT đúng, BAD tồi,

HOLD cầm, PUSH đẩy, PULL lôi, FALL nhào .

GREEN xanh, RED đỏ, PINK đào,

WE ta, HE nó, I tao, YOU mày .

DAD cha, MOM mẹ, PROF thày,

LONG dài, WIDE rộng, THICK dầy, THIN manh .

NEAR gần, QUICK chóng, FAST nhanh,

FAR xa, LATE muộn, SAFE lành, SPOILED hư .

HERE đây, THERE đó, FROM từ,

FEW dăm, SHORT thiếu, LEFT dư, SOME vài .

PANTS quần, HAT nón, SHOES hài,

MOUTH mồm, NOSE mũi, EAR tai, CHIN cằm .

TRUNK mình, GUTS ruột, HEART tâm,

DUMB ngu, DEAF điếc, MUTE câm, BLIND mù .

PAL bồ, FRIEND bạn, FOE thù,

CLEAR trong, CLEAN sạch, VAGUE lu, BLURRED mờ .

SWORD gươm, SPEAR giáo, FLAG cờ,

FETCH tìm, FIND thấy, DREAM mơ, HOPE mòng .

Anh văn, Việt ngữ, một lòng,

Vì ai cố gắng viết xong đôi vần .

VÔ BIÊN

Lời chú . Trong bài trên đây có tất cả 97 từ tiếng Anh .

One comment

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s